BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA NƯỚC TẬN NHÀ:
| STT | HẠN MỤC SỬA CHỮA | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Sửa bộ xả bồn cầu | 150.000 – 200.000 | Phụ thuộc vào từng loại phao (phao tay gạt, nút nhấn), bồn cầu 1 khối hay 2 khối. |
| 2 | Thay bộ xả lavabo | 150.000đ – 200.000đ | Phụ thuộc vào lavabo có đế hay không đế. |
| 3 | Thay máy nước nóng trực tiếp | 150.000đ | |
| 4 | Thay phao cơ – phao điện | 200.000đ -250.000đ | Phụ thuộc vào vị trí lắp đặt bồn nước khó hay dễ. |
| 5 | Thay vòi nước | 100.000đ – 200.000đ | Phụ thuộc vào loại vòi, vị trí thay |
| 6 | Thông bồn cầu | 350.000đ – 550.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| 7 | Đục bồn cầu khi nghẹt vật cứng | 500.000đ – 600.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. |
| 8 | Thông nghẹt lavabo | 250.000đ – 350.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| 9 | Thông nghẹt cống | 400.000đ – 500.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| 10 | Thông nghẹt bồn rửa | 350.000đ – 450.000đ | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. Sử dụng máy bơm nước áp lực. |
| 12 | Sửa ống nước bể âm | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. | |
| 13 | Sửa ống nước nóng (ống nước ppr) | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. | |
| 14 | Sửa máy bơm nước | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. | |
| 15 | Sửa ống nước bể nổi | Sẽ báo giá theo trình trạng sau khi khảo sát. | |
| 16 | Thay dây cấp bồn cầu | 100.000đ – 150.000đ | Phụ thuộc vào loại dây cấp và vị tí thay |
| 17 |